CNAPS Code cho Bank of Communications
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of Communications
3Mã danh mục
01Mã trình tự
4520Mã khu vực
0202Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Co., Ltd. Qingdao Renmin Road Branch | 301452002024 | 交通银行股份有限公司青岛人民路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Qingdao Hong Kong East Road Branch | 301452001128 | 交通银行股份有限公司青岛香港东路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Qingdao Jinsong 7th Road Branch | 301452001030 | 交通银行股份有限公司青岛劲松七路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Qingdao Laiwu 2nd Road Branch | 301452000051 | 交通银行股份有限公司青岛莱芜二路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Qingdao Jimo Heshan Road Branch | 301452100020 | 交通银行股份有限公司青岛即墨鹤山路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Qingdao Laoshan Branch | 301452004014 | 交通银行股份有限公司青岛崂山支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Qingdao Licang First Branch | 301452003011 | 交通银行股份有限公司青岛李沧第一支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Qingdao Jiangxi Road Branch | 301452003118 | 交通银行股份有限公司青岛江西路支行 |
| Bank of Communications Qingdao Branch Licang Second Branch Zhoukou Road Savings Office | 301452003100 | 交通银行青岛分行李沧第二支行周口路储蓄所 |
| Bank of Communications Qingdao Branch Shibei Second Branch | 301452001072 | 交通银行青岛分行市北第二支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.