CNAPS Code cho Bank of Communications
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of Communications
3Mã danh mục
01Mã trình tự
4520Mã khu vực
0311Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Co., Ltd. Qingdao Jiangxi Road Branch | 301452003118 | 交通银行股份有限公司青岛江西路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Qingdao Laoshan Branch | 301452004014 | 交通银行股份有限公司青岛崂山支行 |
| Bank of Communications Qingdao Branch Licang Second Branch Zhoukou Road Savings Office | 301452003100 | 交通银行青岛分行李沧第二支行周口路储蓄所 |
| Bank of Communications Qingdao Branch Chengyang Branch Chengyang Sub-branch | 301452005033 | 交通银行青岛分行城阳支行城阳分理处 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Qingdao Jiushui East Road Branch | 301452005041 | 交通银行股份有限公司青岛九水东路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Qingdao Liuting Branch | 301452005025 | 交通银行股份有限公司青岛流亭支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Qingdao Xiangjiang Road Branch | 301452007029 | 交通银行股份有限公司青岛香江路支行 |
| Bank of Communications Qingdao Yunxiao Road Branch | 301452000043 | 交通银行青岛云霄路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Qingdao Ningxia Road No. 1 Branch | 301452001021 | 交通银行股份有限公司青岛宁夏路第一支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Qingdao Shibei No. 1 Branch | 301452001013 | 交通银行股份有限公司青岛市北第一支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.