CNAPS Code cho Bank of Communications
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of Communications
3Mã danh mục
01Mã trình tự
4520Mã khu vực
0306Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Qingdao Branch Alishan Road Sub-office | 301452003062 | 交通银行青岛分行阿里山路分理处 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Qingdao Yanji Road Branch | 301452001064 | 交通银行股份有限公司青岛延吉路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Qingdao Licang Second Branch | 301452003046 | 交通银行股份有限公司青岛李沧第二支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Qingdao Chongmingdao Road Branch | 301452007037 | 交通银行股份有限公司青岛崇明岛路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Qingdao Shandong Road Branch | 301452000184 | 交通银行股份有限公司青岛山东路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Qingdao Shinan No. 1 Branch | 301452000027 | 交通银行股份有限公司青岛市南第一支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Qingdao Laixi Branch | 301452300013 | 交通银行股份有限公司青岛莱西支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Qingdao Pingdu Branch | 301452400014 | 交通银行股份有限公司青岛平度支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Qingdao Jiaonan Branch | 301452200012 | 交通银行股份有限公司青岛胶南支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Qingdao Shinan Second Branch | 301452000078 | 交通银行股份有限公司青岛市南第二支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.