CNAPS Code cho Bank of Communications
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of Communications
3Mã danh mục
01Mã trình tự
5220Mã khu vực
0004Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Huangshi Branch Daqiao Sub-branch | 301522000040 | 交通银行黄石分行大桥支行 |
| Bank of Communications Huangshi Branch Tieshan Branch | 301522000082 | 交通银行黄石分行铁山支行 |
| Bank of Communications Huangshi Branch Shengyanggang Sub-branch | 301522000023 | 交通银行黄石分行胜阳港支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Huangshi Daye Branch | 301522100129 | 交通银行股份有限公司黄石大冶支行 |
| Bank of Communications Huangshi Branch Daye Xinhua Branch | 301522100137 | 交通银行黄石分行大冶新华支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Huangshi Xisaishan Branch | 301522000099 | 交通银行股份有限公司黄石西塞山支行 |
| Bank of Communications Huangshi Branch Shenjiaying Sub-branch | 301522000074 | 交通银行黄石分行沈家营支行 |
| Bank of Communications Huangshi Branch Wuhu Road Branch | 301522000066 | 交通银行黄石分行芜湖路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Huangshi Huahu Branch | 301522000111 | 交通银行股份有限公司黄石花湖支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Huangshi Economic and Technological Development Zone Branch | 301522000103 | 交通银行股份有限公司黄石经济技术开发区支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.