CNAPS Code cho Bank of Communications
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of Communications
3Mã danh mục
01Mã trình tự
5510Mã khu vực
0032Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Co., Ltd. Changsha Liuyang Branch | 301551000325 | 交通银行股份有限公司长沙浏阳支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Changsha Sanxiang Branch | 301551000235 | 交通银行股份有限公司长沙三湘支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Changsha Qingzhuhu Branch | 301551000392 | 交通银行股份有限公司长沙青竹湖支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Changsha Gaoqiao Branch | 301551000155 | 交通银行股份有限公司长沙高桥支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Changsha Deya Branch | 301551000376 | 交通银行股份有限公司长沙德雅支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Changsha Wanjiali Road Branch | 301551000139 | 交通银行股份有限公司长沙万家丽路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Changsha Liuyang Industrial Park Branch | 301551000421 | 交通银行股份有限公司长沙浏阳工业园支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Changsha Xiaoxiang Branch | 301551000034 | 交通银行股份有限公司长沙潇湘支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Changsha Xiangfu Road Branch | 301551000180 | 交通银行股份有限公司长沙湘府路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Changsha Xianghu Branch | 301551000114 | 交通银行股份有限公司长沙湘湖支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.