CNAPS Code cho Bank of Communications
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of Communications
3Mã danh mục
01Mã trình tự
5510Mã khu vực
0025Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Co., Ltd. Changsha Yaoling Branch | 301551000251 | 交通银行股份有限公司长沙窑岭支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Changsha Purui Branch | 301551000430 | 交通银行股份有限公司长沙普瑞支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Changsha Huanggu Road Branch | 301551000501 | 交通银行股份有限公司长沙黄谷路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Changsha Xuanwan Town Branch | 301551000198 | 交通银行股份有限公司长沙溁湾镇支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Changsha Wangcheng Branch | 301551000317 | 交通银行股份有限公司长沙望城支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Changsha Zhongshan Road Branch | 301551000147 | 交通银行股份有限公司长沙中山路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Changsha Jiufeng Branch | 301551000368 | 交通银行股份有限公司长沙九峰支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Changsha Lugu Technology Branch | 301551000333 | 交通银行股份有限公司长沙麓谷科技支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Changsha Gaoling Commercial City Branch | 301551000497 | 交通银行股份有限公司长沙高岭商贸城支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Changsha Houjiatang Branch | 301551000202 | 交通银行股份有限公司长沙侯家塘支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.