CNAPS Code cho Bank of Communications
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of Communications
3Mã danh mục
01Mã trình tự
4650Mã khu vực
0021Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Weihai Branch Economic and Technological Development Zone Branch | 301465000214 | 交通银行威海分行经济技术开发区支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Yueyang Qiaoxi Branch | 301557000432 | 交通银行股份有限公司岳阳桥西支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Yueyang Yunxi Branch | 301557000607 | 交通银行股份有限公司岳阳云溪支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Yueyang Development Zone Branch | 301557001415 | 交通银行股份有限公司岳阳开发区支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Yueyang Baling Road Branch | 301557001538 | 交通银行股份有限公司岳阳巴陵路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Yueyang Jin'e Branch | 301557001337 | 交通银行股份有限公司岳阳金鹗支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Yueyang Fudong Branch | 301557001503 | 交通银行股份有限公司岳阳府东支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Yueyang Dongmaoling Branch | 301557000352 | 交通银行股份有限公司岳阳东茅岭支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Yueyang Desheng Road Branch | 301557001520 | 交通银行股份有限公司岳阳德胜路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Yueyang Yuehua Branch | 301557001511 | 交通银行股份有限公司岳阳岳化支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.