CNAPS Code cho Bank of Communications
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of Communications
3Mã danh mục
01Mã trình tự
4650Mã khu vực
0001Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Weihai Branch Business Department | 301465000011 | 交通银行威海分行营业部 |
| Bank of Communications Weihai Branch High-tech Industrial Development Zone Branch | 301465000319 | 交通银行威海分行高技术产业开发区支行 |
| Bank of Communications Weihai Tashan Middle Road Branch | 301465000513 | 交通银行威海塔山中路支行 |
| Bank of Communications Weihai Branch Huancui Branch | 301465000118 | 交通银行威海分行环翠支行 |
| Bank of Communications Weihai Branch | 301465010009 | 交通银行威海分行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Weihai Wendeng Branch | 301465200546 | 交通银行股份有限公司威海文登支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Weihai Shichang Branch | 301465000610 | 交通银行股份有限公司威海世昌支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Weihai Tianhe Branch | 301465000343 | 交通银行股份有限公司威海田和支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Weihai Rongcheng Branch | 301465300918 | 交通银行股份有限公司威海荣成支行 |
| Bank of Communications Weihai Zhangcun Branch | 301465000716 | 交通银行威海张村支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.