CNAPS Code cho Bank of Communications
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of Communications
3Mã danh mục
01Mã trình tự
5510Mã khu vực
0048Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Co., Ltd. Changsha Jiefang West Road Branch | 301551000489 | 交通银行股份有限公司长沙解放西路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Changsha Broadcasting and Television Branch | 301551000472 | 交通银行股份有限公司长沙广电支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Hunan Branch | 301551000018 | 交通银行股份有限公司湖南省分行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Changsha Youyi Road Branch | 301551000456 | 交通银行股份有限公司长沙友谊路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Changsha Malanshan Branch | 301551000510 | 交通银行股份有限公司长沙马栏山支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Changsha Fuzhong Branch | 301551000227 | 交通银行股份有限公司长沙府中支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Changsha Beidaqiao Branch | 301551000042 | 交通银行股份有限公司长沙北大桥支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Changsha Furong South Road Branch | 301551000091 | 交通银行股份有限公司长沙芙蓉南路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Changsha Lushan South Road Branch | 301551000294 | 交通银行股份有限公司长沙麓山南路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Changsha Zhongnan Auto City Branch | 301551000413 | 交通银行股份有限公司长沙中南汽车城支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.