CNAPS Code cho Bank of Communications
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of Communications
3Mã danh mục
01Mã trình tự
5530Mã khu vực
0005Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Co., Ltd. Xiangtan Comprehensive Bonded Zone Branch | 301553000054 | 交通银行股份有限公司湘潭综保区支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Xiangtan Jiuhua Branch | 301553000038 | 交通银行股份有限公司湘潭九华支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Xiangtan Baishi Branch | 301553000020 | 交通银行股份有限公司湘潭白石支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Linyi Branch | 301473000038 | 交通银行股份有限公司临沂市中支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Xiangtan Branch | 301553000011 | 交通银行股份有限公司湘潭分行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Loudi Xinxing South Road Branch | 301562000030 | 交通银行股份有限公司娄底新星南路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Loudi Louxing South Road Branch | 301562000021 | 交通银行股份有限公司娄底娄星南路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Loudi Branch | 301562000005 | 交通银行股份有限公司娄底分行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Loudi Dahan Avenue Branch | 301562000013 | 交通银行股份有限公司娄底大汉大道支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Changde Branch | 301558000045 | 交通银行股份有限公司常德分行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.