CNAPS Code

CNAPS Code cho Bank of Communications

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Bank of Communications

3Mã danh mục
01Mã trình tự
5580Mã khu vực
0005Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Bank of Communications Co., Ltd. Changde Qiaonan Branch301558000053交通银行股份有限公司常德桥南支行
Bank of Communications Co., Ltd. Changde Wuling Branch301558000037交通银行股份有限公司常德武陵支行
Bank of Communications Co., Ltd. Hengyang Jiefang Road Branch301554000013交通银行股份有限公司衡阳解放路支行
Bank of Communications Co., Ltd. Changde Deshan Branch301558000029交通银行股份有限公司常德德山支行
Bank of Communications Co., Ltd. Changde Xiangya Branch301558000088交通银行股份有限公司常德湘雅支行
Bank of Communications Co., Ltd. Hengyang Hengzhou Branch301554000056交通银行股份有限公司衡阳衡州支行
Bank of Communications Co., Ltd. Changde Railway Station Branch301558000070交通银行股份有限公司常德火车站支行
Bank of Communications Co., Ltd. Hengyang Branch301554000005交通银行股份有限公司衡阳分行
Bank of Communications Co., Ltd. Hengyang Zhuhui Branch301554000030交通银行股份有限公司衡阳珠晖支行
Bank of Communications Co., Ltd. Changde Dongting Branch301558000061交通银行股份有限公司常德洞庭支行
Hiển thị 2271–2280 trên 3156

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.