CNAPS Code

CNAPS Code cho Bank of Communications

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Bank of Communications

3Mã danh mục
01Mã trình tự
4680Mã khu vực
0001Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Bank of Communications Co., Ltd. Dezhou Branch301468000017交通银行股份有限公司德州分行
Bank of Communications Co., Ltd. Rizhao Development Zone Branch301473200021交通银行股份有限公司日照开发区支行
Bank of Communications Co., Ltd. Chenzhou Beihu Branch301563000040交通银行股份有限公司郴州北湖支行
Bank of Communications Co., Ltd. Zhangjiajie Branch301559000006交通银行股份有限公司张家界分行
Bank of Communications Co., Ltd. Yongzhou Lingling Branch301565000027交通银行股份有限公司永州零陵支行
Bank of Communications Co., Ltd. Yongzhou Branch301565000002交通银行股份有限公司永州分行
Bank of Communications Co., Ltd. Yongzhou Yiyun Road Branch301565000035交通银行股份有限公司永州逸云路支行
Bank of Communications Co., Ltd. Yongzhou Wutong Road Branch301565000043交通银行股份有限公司永州梧桐路支行
Bank of Communications Co., Ltd. Xiangxi Branch301569000000交通银行股份有限公司湘西分行
Bank of Communications Co., Ltd. Jishou Qianzhou Branch301569000018交通银行股份有限公司吉首乾州支行
Hiển thị 2291–2300 trên 3156

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.