CNAPS Code

CNAPS Code cho Bank of Communications

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Bank of Communications

3Mã danh mục
01Mã trình tự
5810Mã khu vực
0008Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Bank of Communications Co., Ltd. Guangzhou Baiyun Branch301581000086交通银行股份有限公司广州白云支行
Bank of Communications Co., Ltd. Guangdong Branch301581000019交通银行股份有限公司广东省分行
Bank of Communications Co., Ltd. Guangzhou Zengcheng Branch301581000504交通银行股份有限公司广州增城支行
Bank of Communications Co., Ltd. Guangzhou Xingang Branch301581000230交通银行股份有限公司广州新港支行
Bank of Communications Co., Ltd. Guangzhou Shiqiao Branch301581000192交通银行股份有限公司广州市桥支行
Bank of Communications Co., Ltd. Guangzhou Cambridgeshire Branch301581001894交通银行股份有限公司广州剑桥郡支行
Bank of Communications Co., Ltd. Guangzhou Yanjiang Road Branch301581000256交通银行股份有限公司广州沿江路支行
Bank of Communications Co., Ltd. Guangzhou Hongyun Branch301581000754交通银行股份有限公司广州鸿运支行
Bank of Communications Co., Ltd. Guangzhou Station West Branch301581000762交通银行股份有限公司广州站西支行
Bank of Communications Co., Ltd. Guangzhou Yuexiu Branch301581000109交通银行股份有限公司广州越秀支行
Hiển thị 2301–2310 trên 3156

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.