CNAPS Code

CNAPS Code cho Bank of Communications

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Bank of Communications

3Mã danh mục
01Mã trình tự
5810Mã khu vực
0025Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Bank of Communications Co., Ltd. Guangzhou Yanjiang Road Branch301581000256交通银行股份有限公司广州沿江路支行
Bank of Communications Co., Ltd. Guangzhou Huaguoshan Branch301581000221交通银行股份有限公司广州花果山支行
Bank of Communications Co., Ltd. Guangzhou Xingang Branch301581000230交通银行股份有限公司广州新港支行
Bank of Communications Co., Ltd. Guangzhou Tianhe Branch301581000117交通银行股份有限公司广州天河支行
Bank of Communications Co., Ltd. Guangzhou Guanghai Branch301581000141交通银行股份有限公司广州广海支行
Bank of Communications Co., Ltd. Guangzhou Yongfu Branch301581000078交通银行股份有限公司广州永福支行
Bank of Communications Co., Ltd. Guangzhou Haiyin Branch301581000213交通银行股份有限公司广州海印支行
Bank of Communications Co., Ltd. Guangzhou Avenue Branch301581000176交通银行股份有限公司广州广州大道支行
Bank of Communications Co., Ltd. Guangzhou Yuexiu Branch301581000109交通银行股份有限公司广州越秀支行
Bank of Communications Co., Ltd. Guangzhou Liwan Branch301581000125交通银行股份有限公司广州荔湾支行
Hiển thị 2311–2320 trên 3156

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.