CNAPS Code cho Bank of Communications
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of Communications
3Mã danh mục
01Mã trình tự
5810Mã khu vực
0013Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Co., Ltd. Guangzhou Huayuan Branch | 301581000133 | 交通银行股份有限公司广州花园支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Guangzhou Huaguoshan Branch | 301581000221 | 交通银行股份有限公司广州花果山支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Guangzhou Xingang West Branch | 301581000473 | 交通银行股份有限公司广州新港西支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Guangzhou Hi-Tech Branch | 301581000631 | 交通银行股份有限公司广州高科支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Guangzhou Shiling Branch | 301581000699 | 交通银行股份有限公司广州狮岭支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Guangdong Branch Business Department | 301581000027 | 交通银行股份有限公司广东省分行营业部 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Guangzhou Liwan Branch | 301581000125 | 交通银行股份有限公司广州荔湾支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Guangzhou Jude Branch | 301581000711 | 交通银行股份有限公司广州聚德支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Guangzhou Shangdu Road Branch | 301581000720 | 交通银行股份有限公司广州上渡路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Guangzhou Lingnan New World Garden Branch | 301581001886 | 交通银行股份有限公司广州岭南新世界花园支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.