CNAPS Code

CNAPS Code cho Bank of Communications

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Bank of Communications

3Mã danh mục
01Mã trình tự
5810Mã khu vực
0014Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Bank of Communications Co., Ltd. Guangzhou Guanghai Branch301581000141交通银行股份有限公司广州广海支行
Bank of Communications Co., Ltd. Guangzhou Renmin North Branch301581000301交通银行股份有限公司广州人民北支行
Bank of Communications Co., Ltd. Guangzhou Dongpu Branch301581000623交通银行股份有限公司广州东圃支行
Bank of Communications Co., Ltd. Guangzhou Huangshi Garden Branch301581000570交通银行股份有限公司广州黄石花园支行
Bank of Communications Co., Ltd. Guangzhou Huadu Branch301581000703交通银行股份有限公司广州花都支行
Bank of Communications Co., Ltd. Guangzhou Haizhu Branch301581000035交通银行股份有限公司广州海珠支行
Bank of Communications Co., Ltd. Guangzhou New Town Branch301581000289交通银行股份有限公司广州新城支行
Bank of Communications Co., Ltd. Guangzhou R&F City Branch301581000658交通银行股份有限公司广州富力城支行
Bank of Communications Co., Ltd. Guangzhou International Textile City Branch301581000545交通银行股份有限公司广州国际轻纺城支行
Bank of Communications Co., Ltd. Guangzhou Zhonghuan Branch301581000205交通银行股份有限公司广州中环支行
Hiển thị 2341–2350 trên 3156

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.