CNAPS Code

CNAPS Code cho Bank of Communications

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Bank of Communications

3Mã danh mục
01Mã trình tự
5810Mã khu vực
0042Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Bank of Communications Co., Ltd. Guangzhou Liuhua Branch301581000424交通银行股份有限公司广州流花支行
Bank of Communications Co., Ltd. Guangzhou Jiangnan West Branch301581000449交通银行股份有限公司广州江南西支行
Bank of Communications Co., Ltd. Guangzhou Science and Technology Park Branch301581000369交通银行股份有限公司广州科技园支行
Bank of Communications Co., Ltd. Guangzhou Yaozhong Branch301581000537交通银行股份有限公司广州耀中支行
Bank of Communications Co., Ltd. Guangzhou Huangpu Garden Branch301581000588交通银行股份有限公司广州黄埔花园支行
Bank of Communications Co., Ltd. Guangzhou Xingang West Branch301581000473交通银行股份有限公司广州新港西支行
Bank of Communications Co., Ltd. Guangzhou R&F City Branch301581000658交通银行股份有限公司广州富力城支行
Bank of Communications Co., Ltd. Guangzhou Dongpu Branch301581000623交通银行股份有限公司广州东圃支行
Bank of Communications Co., Ltd. Guangzhou Hi-Tech Branch301581000631交通银行股份有限公司广州高科支行
Bank of Communications Co., Ltd. Guangzhou Jude Branch301581000711交通银行股份有限公司广州聚德支行
Hiển thị 2331–2340 trên 3156

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.