CNAPS Code

CNAPS Code cho Bank of Communications

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Bank of Communications

3Mã danh mục
01Mã trình tự
5840Mã khu vực
0011Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Bank of Communications Co., Ltd. Shenzhen Zhuzilin Branch301584000112交通银行股份有限公司深圳竹子林支行
Bank of Communications Co., Ltd. Shenzhen OCT Branch301584000346交通银行股份有限公司深圳华侨城支行
Bank of Communications Co., Ltd. Shenzhen Dalang Branch301584000619交通银行股份有限公司深圳大浪支行
Bank of Communications Co., Ltd. Shenzhen Science and Technology Park Branch301584000379交通银行股份有限公司深圳科技园支行
Bank of Communications Co., Ltd. Shenzhen Binhai Branch301584000223交通银行股份有限公司深圳滨海支行
Bank of Communications Co., Ltd. Shenzhen Shajing Branch301584000231交通银行股份有限公司深圳沙井支行
Bank of Communications Co., Ltd. Shenzhen Luohu Port Branch301584000303交通银行股份有限公司深圳罗湖口岸支行
Bank of Communications Co., Ltd. Shenzhen Huafa Branch301584000320交通银行股份有限公司深圳华发支行
Bank of Communications Co., Ltd. Shenzhen University Town Branch301584000660交通银行股份有限公司深圳大学城支行
Bank of Communications Co., Ltd. Shenzhen Dapeng Branch301584000555交通银行股份有限公司深圳大鹏支行
Hiển thị 2481–2490 trên 3156

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.