CNAPS Code cho Bank of Communications
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of Communications
3Mã danh mục
01Mã trình tự
5840Mã khu vực
0029Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Co., Ltd. Shenzhen Chegongmiao Branch | 301584000299 | 交通银行股份有限公司深圳车公庙支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Shenzhen Jinye Branch | 301584000338 | 交通银行股份有限公司深圳金叶支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Dongguan Dongcheng Branch | 301602000058 | 交通银行股份有限公司东莞东城支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Dongguan Houjie Branch | 301602000066 | 交通银行股份有限公司东莞厚街支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Dongguan Humen Branch | 301602000023 | 交通银行股份有限公司东莞虎门支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Dongguan Dalang Branch | 301602000074 | 交通银行股份有限公司东莞大朗支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Dongguan Jiangnan Yazhu Branch | 301602001954 | 交通银行股份有限公司东莞江南雅筑支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Dongguan Nancheng Branch | 301602000040 | 交通银行股份有限公司东莞南城支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Dongguan Chang'an Branch | 301602000031 | 交通银行股份有限公司东莞长安支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Dongguan Branch | 301602000015 | 交通银行股份有限公司东莞分行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.