CNAPS Code cho Bank of Communications
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of Communications
3Mã danh mục
01Mã trình tự
6020Mã khu vực
0008Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Co., Ltd. Dongguan Tangxia Branch | 301602000082 | 交通银行股份有限公司东莞塘厦支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Huizhou Branch Business Department | 301595000028 | 交通银行股份有限公司惠州分行营业部 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Huizhou Maidi Branch | 301595000052 | 交通银行股份有限公司惠州麦地支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Huizhou Zhongkai Branch | 301595000036 | 交通银行股份有限公司惠州仲恺支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Huizhou Branch Accounting Center | 301595000010 | 交通银行股份有限公司惠州分行账务中心 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Huizhou Daya Bay Branch | 301595000085 | 交通银行股份有限公司惠州大亚湾支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Huizhou Yanda Branch | 301595000069 | 交通银行股份有限公司惠州演达支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Huizhou Huiyang Branch | 301595000296 | 交通银行股份有限公司惠州惠阳支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Huizhou Manhattan Plaza Branch | 301595001633 | 交通银行股份有限公司惠州曼哈顿广场支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Shangqiu Branch | 301506000015 | 交通银行股份有限公司商丘分行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.