CNAPS Code

CNAPS Code cho Bank of Communications

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Bank of Communications

3Mã danh mục
01Mã trình tự
6030Mã khu vực
0016Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Bank of Communications Co., Ltd. Zhongshan Guzhen Branch301603000164交通银行股份有限公司中山古镇支行
Bank of Communications Co., Ltd. Zhongshan Dongsheng Branch301603000201交通银行股份有限公司中山东升支行
Bank of Communications Co., Ltd. Heyuan Branch301598000015交通银行股份有限公司河源分行
Bank of Communications Nanning University Road Branch301611000654交通银行南宁大学路支行
Bank of Communications Nanning Renmin West Branch301611000228交通银行南宁人民西支行
Bank of Communications Co., Ltd. Zhongshan Branch301603000017交通银行股份有限公司中山分行
Bank of Communications Co., Ltd. Zhongshan Huagui Branch301603000033交通银行股份有限公司中山华桂支行
Bank of Communications Nanning Xiuling Branch301611000437交通银行南宁秀灵支行
Bank of Communications Nanning Taoyuan Branch301611000531交通银行南宁桃源中支行
Bank of Communications Nanning Jinkang Branch301611000566交通银行南宁金康支行
Hiển thị 2531–2540 trên 3156

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.