CNAPS Code

CNAPS Code cho Bank of Communications

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Bank of Communications

3Mã danh mục
01Mã trình tự
6110Mã khu vực
0063Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Bank of Communications Nanning Keyuan Branch301611000638交通银行南宁科园支行
Bank of Communications Co., Ltd. Zhongshan East Branch301603000210交通银行股份有限公司中山东区支行
Bank of Communications Nanning Minsheng Branch301611000324交通银行南宁民生支行
Bank of Communications Nanning Jinyuan Branch301611000373交通银行南宁金源支行
Bank of Communications Nanning Fengxiang Branch301611000390交通银行南宁凤翔支行
Bank of Communications Guangxi Zhuang Autonomous Region Branch301611000017交通银行广西壮族自治区分行
Bank of Communications Co., Ltd. Zhongshan Xiaolan Branch301603000130交通银行股份有限公司中山小榄支行
Bank of Communications Co., Ltd. Zhongshan Tanzhou Branch301603000156交通银行股份有限公司中山坦洲支行
Bank of Communications Co., Ltd. Nanning Bandong Branch301611000332交通银行股份有限公司南宁埌东支行
Bank of Communications Co., Ltd. Nanning Guiya Branch301611000734交通银行股份有限公司南宁桂雅支行
Hiển thị 2541–2550 trên 3156

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.