CNAPS Code

CNAPS Code cho Bank of Communications

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Bank of Communications

3Mã danh mục
01Mã trình tự
5610Mã khu vực
0002Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Bank of Communications Co., Ltd. Yiyang Ziyang Branch301561000020交通银行股份有限公司益阳资阳支行
Bank of Communications Co., Ltd. Yiyang Branch301561000011交通银行股份有限公司益阳分行
Bank of Communications Co., Ltd. Yiyang Heshan Branch301561000038交通银行股份有限公司益阳赫山支行
Bank of Communications Co., Ltd. Yiyang High-tech Branch301561000046交通银行股份有限公司益阳高新支行
Bank of Communications Nanning Qingxiushan Branch301611000540交通银行南宁青秀山支行
Bank of Communications Nanning Changhu Branch301611000767交通银行南宁长湖支行
Bank of Communications Co., Ltd. Zhongshan Nanpu Branch301603000121交通银行股份有限公司中山南圃支行
Bank of Communications Co., Ltd. Zhongshan Social Security Branch301603000189交通银行股份有限公司中山社保支行
Bank of Communications Co., Ltd. Zhongshan Dongfeng Branch301603000041交通银行股份有限公司中山东凤支行
Bank of Communications Co., Ltd. Zhongshan Shaxi Branch301603000105交通银行股份有限公司中山沙溪支行
Hiển thị 2521–2530 trên 3156

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.