CNAPS Code

CNAPS Code cho Bank of Communications

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Bank of Communications

3Mã danh mục
01Mã trình tự
5840Mã khu vực
0010Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Bank of Communications Co., Ltd. Shenzhen Baoan Branch301584000104交通银行股份有限公司深圳宝安支行
Bank of Communications Co., Ltd. Shenzhen Hi-Tech Park Branch301584000506交通银行股份有限公司深圳高新园支行
Bank of Communications Shenzhen Hailian Branch301584000418交通银行深圳海连支行
Bank of Communications Shenzhen Hongli Branch301584000065交通银行深圳红荔支行
Bank of Communications Shenzhen Shennan Central Branch301584000354交通银行深圳深南中支行
Bank of Communications Co., Ltd. Shenzhen Vanke Tianyu Community Branch301584000678交通银行股份有限公司深圳万科天誉社区支行
Bank of Communications Shenzhen Central District Branch301584000434交通银行深圳中心区支行
Bank of Communications Shenzhen Songgang Branch301584000090交通银行深圳松岗支行
Bank of Communications Co., Ltd. Shenzhen Huarong Branch301584000475交通银行股份有限公司深圳华融支行
Bank of Communications Co., Ltd. Shenzhen Branch301584000016交通银行股份有限公司深圳分行
Hiển thị 2461–2470 trên 3156

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.