CNAPS Code

CNAPS Code cho Bank of Communications

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Bank of Communications

3Mã danh mục
01Mã trình tự
5840Mã khu vực
0047Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Bank of Communications Co., Ltd. Shenzhen Huarong Branch301584000475交通银行股份有限公司深圳华融支行
Bank of Communications Shenzhen Dongmen Branch301584000057交通银行深圳东门支行
Bank of Communications Co., Ltd. Shenzhen Xinyi Jinxiu Garden Community Branch301584000643交通银行股份有限公司深圳信义锦绣花园社区支行
Bank of Communications Co., Ltd. Shenzhen Jingang Shengshi Community Branch301584000651交通银行股份有限公司深圳金港盛世社区支行
Bank of Communications Shenzhen Jintian Branch301584000311交通银行深圳金田支行
Bank of Communications Co., Ltd. Shenzhen Futian Branch301584000207交通银行股份有限公司深圳福田支行
Bank of Communications Co., Ltd. Shenzhen Caitian Branch301584000196交通银行股份有限公司深圳彩田支行
Bank of Communications Co., Ltd. Shenzhen Nanhai Branch301584000282交通银行股份有限公司深圳南海支行
Bank of Communications Co., Ltd. Shenzhen Binhe Branch301584000459交通银行股份有限公司深圳滨河支行
Bank of Communications Co., Ltd. Shenzhen Shengshi Pengcheng Community Branch301584000635交通银行股份有限公司深圳盛世鹏城社区支行
Hiển thị 2451–2460 trên 3156

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.