CNAPS Code

CNAPS Code cho Bank of Communications

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Bank of Communications

3Mã danh mục
01Mã trình tự
5840Mã khu vực
0044Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Bank of Communications Co., Ltd. Shenzhen Huaqiang Branch301584000442交通银行股份有限公司深圳华强支行
Bank of Communications Shenzhen Qianjin Branch301584000240交通银行深圳前进支行
Bank of Communications Co., Ltd. Shenzhen Xin'an Branch301584000686交通银行股份有限公司深圳新安支行
Bank of Communications Co., Ltd. Shenzhen Lanhuayuan Branch301584000598交通银行股份有限公司深圳兰花苑支行
Bank of Communications Co., Ltd. Shenzhen Longxin Branch301584000491交通银行股份有限公司深圳龙新支行
Bank of Communications Co., Ltd. Shenzhen Software Park Branch301584000694交通银行股份有限公司深圳软件园支行
Bank of Communications Co., Ltd. Shenzhen Henggang Branch301584000483交通银行股份有限公司深圳横岗支行
Bank of Communications Co., Ltd. Shenzhen Xiangzhou Branch301584000081交通银行股份有限公司深圳香洲支行
Bank of Communications Co., Ltd. Shenzhen Nanshan Branch301584000073交通银行股份有限公司深圳南山支行
Bank of Communications Co., Ltd. Shenzhen Binhe Branch301584000459交通银行股份有限公司深圳滨河支行
Hiển thị 2451–2460 trên 3156

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.