CNAPS Code cho Bank of Communications
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of Communications
3Mã danh mục
01Mã trình tự
6210Mã khu vực
0002Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Co., Ltd. Wuzhou Branch Business Department | 301621000022 | 交通银行股份有限公司梧州分行营业部 |
| Bank of Communications Liuzhou Branch Business Department | 301614000022 | 交通银行柳州分行营业部 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Liuzhou Ruian Branch | 301614000209 | 交通银行股份有限公司柳州瑞安支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Qinzhou Port District Branch | 301631100028 | 交通银行股份有限公司钦州港区支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Wuzhou Xinxing Branch | 301621000080 | 交通银行股份有限公司梧州新兴支行 |
| Bank of Communications Liuzhou Baiyun Branch | 301614000055 | 交通银行柳州白云支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Qinzhou Branch | 301631100010 | 交通银行股份有限公司钦州分行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Wuzhou Longxu Branch | 301621000063 | 交通银行股份有限公司梧州龙圩支行 |
| Bank of Communications Liuzhou High-tech Zone Branch | 301614000194 | 交通银行柳州高新区支行 |
| Bank of Communications Liuzhou No.3 Middle School Branch | 301614000268 | 交通银行柳州三中支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.