CNAPS Code

CNAPS Code cho Bank of Communications

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Bank of Communications

3Mã danh mục
01Mã trình tự
6110Mã khu vực
0051Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Bank of Communications Co., Ltd. Nanning Education Branch301611000515交通银行股份有限公司南宁教育支行
Bank of Communications Nanning Yuanhu Branch301611000349交通银行南宁园湖支行
Bank of Communications Nanning Mingxiu Branch301611000662交通银行南宁明秀中支行
Bank of Communications Co., Ltd. Zhongshan West Branch301603000076交通银行股份有限公司中山西区支行
Bank of Communications Nanning Taoyuan Branch301611000050交通银行南宁桃源支行
Bank of Communications Nanning High-tech Zone Branch301611000068交通银行南宁高新区支行
Bank of Communications Co., Ltd. Meizhou Branch301596000011交通银行股份有限公司梅州分行
Bank of Communications Co., Ltd. Meizhou Renmin South Road Branch301596000020交通银行股份有限公司梅州人民南路支行
Bank of Communications Co., Ltd. Meizhou Meixian District Branch301596000118交通银行股份有限公司梅州梅县区支行
Bank of Communications Co., Ltd. Huanggang Branch Business Department301533000012交通银行股份有限公司黄冈分行营业部
Hiển thị 2571–2580 trên 3156

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.