CNAPS Code

CNAPS Code cho Bank of Communications

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Bank of Communications

3Mã danh mục
01Mã trình tự
6110Mã khu vực
0071Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Bank of Communications Nanning Higashikasai Branch301611000718交通银行南宁东葛西支行
Bank of Communications Nanning Minzhu Branch301611000726交通银行南宁民主支行
Bank of Communications Nanning Mingxiu Branch301611000662交通银行南宁明秀中支行
Bank of Communications Co., Ltd. Nanning Guiya Branch301611000734交通银行股份有限公司南宁桂雅支行
Bank of Communications Nanning Changhu Branch301611000767交通银行南宁长湖支行
Bank of Communications Nanning Jiayuan Branch301611000742交通银行南宁嘉园支行
Bank of Communications Co., Ltd. Meizhou Meixian District Branch301596000118交通银行股份有限公司梅州梅县区支行
Bank of Communications Co., Ltd. Meizhou Branch301596000011交通银行股份有限公司梅州分行
Bank of Communications Co., Ltd. Meizhou Renmin South Road Branch301596000020交通银行股份有限公司梅州人民南路支行
Bank of Communications Co., Ltd. Yulin Branch301624000010交通银行股份有限公司玉林分行
Hiển thị 2571–2580 trên 3156

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.