CNAPS Code

CNAPS Code cho Bank of Communications

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Bank of Communications

3Mã danh mục
01Mã trình tự
6240Mã khu vực
0001Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Bank of Communications Co., Ltd. Yulin Branch301624000010交通银行股份有限公司玉林分行
Bank of Communications Co., Ltd. Baise Branch301626100014交通银行股份有限公司百色分行
Bank of Communications Co., Ltd. Guigang Branch301624200011交通银行股份有限公司贵港分行
Bank of Communications Co., Ltd. Jingzhou Branch301537000010交通银行股份有限公司荆州分行
Bank of Communications Co., Ltd. Guigang Zhongshan Branch301624200020交通银行股份有限公司贵港中山支行
Bank of Communications Co., Ltd. Wuzhou Branch301621000014交通银行股份有限公司梧州分行
Bank of Communications Co., Ltd. Wuzhou Hengxiang Branch301621000047交通银行股份有限公司梧州恒祥支行
Bank of Communications Co., Ltd. Liuzhou South Station Branch301614000127交通银行股份有限公司柳州南站支行
Bank of Communications Liuzhou Branch301614000014交通银行柳州分行
Bank of Communications Co., Ltd. Wuzhou Xinhu Branch301621000071交通银行股份有限公司梧州新湖支行
Hiển thị 2581–2590 trên 3156

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.