CNAPS Code

CNAPS Code cho Bank of Communications

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Bank of Communications

3Mã danh mục
01Mã trình tự
5330Mã khu vực
0001Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Bank of Communications Co., Ltd. Huanggang Branch Business Department301533000012交通银行股份有限公司黄冈分行营业部
Bank of Communications Co., Ltd. Guigang Branch301624200011交通银行股份有限公司贵港分行
Bank of Communications Co., Ltd. Guigang Zhongshan Branch301624200020交通银行股份有限公司贵港中山支行
Bank of Communications Co., Ltd. Baise Branch301626100014交通银行股份有限公司百色分行
Bank of Communications Co., Ltd. Jingzhou Branch301537000010交通银行股份有限公司荆州分行
Bank of Communications Co., Ltd. Qinzhou Branch301631100010交通银行股份有限公司钦州分行
Bank of Communications Co., Ltd. Qinzhou Port District Branch301631100028交通银行股份有限公司钦州港区支行
Bank of Communications Co., Ltd. Wuzhou Longxu Branch301621000063交通银行股份有限公司梧州龙圩支行
Bank of Communications Co., Ltd. Wuzhou Branch Business Department301621000022交通银行股份有限公司梧州分行营业部
Bank of Communications Co., Ltd. Wuzhou Branch301621000014交通银行股份有限公司梧州分行
Hiển thị 2581–2590 trên 3156

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.