CNAPS Code cho Bank of Communications
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of Communications
3Mã danh mục
01Mã trình tự
6510Mã khu vực
0090Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Co., Ltd. Chengdu Longquanyi Taohuayuan Branch | 301651000904 | 交通银行股份有限公司成都龙泉驿桃花源支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Chengdu Longquanyi Longxin Branch | 301651000881 | 交通银行股份有限公司成都龙泉驿龙鑫支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Chengdu Dujiangyan Branch | 301651000697 | 交通银行股份有限公司成都都江堰支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Chengdu Chuqiao Branch | 301651000162 | 交通银行股份有限公司成都簇桥支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Chengdu Dujiangyan Scenic Area Branch | 301651000736 | 交通银行股份有限公司成都都江堰景区支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Chengdu Chengdong Branch | 301651000363 | 交通银行股份有限公司成都城东支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Chengdu Huaxi Branch | 301651000306 | 交通银行股份有限公司成都华西支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Chengdu Zhonghe Branch | 301651000259 | 交通银行股份有限公司成都中和支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Chengdu Xinhua Branch | 301651000785 | 交通银行股份有限公司成都新华支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Chengdu University of Electronic Science and Technology Branch | 301651000808 | 交通银行股份有限公司成都电子科技大学支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.