CNAPS Code cho Bank of Communications
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of Communications
3Mã danh mục
01Mã trình tự
6510Mã khu vực
0005Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Co., Ltd. Chengdu Jinniu Branch | 301651000058 | 交通银行股份有限公司成都金牛支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Chengdu Pengzhou Branch | 301651000988 | 交通银行股份有限公司成都彭州支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Chengdu Jianghan Road Branch | 301651000031 | 交通银行股份有限公司成都江汉路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Chengdu Huapu Road Branch | 301651000040 | 交通银行股份有限公司成都花圃路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Chengdu Chenghua Branch | 301651000355 | 交通银行股份有限公司成都成华支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Chengdu Chengdong Branch | 301651000363 | 交通银行股份有限公司成都城东支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Chengdu South Second Ring Road Branch | 301651000314 | 交通银行股份有限公司成都南二环路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Chengdu Xincheng Branch | 301651000226 | 交通银行股份有限公司成都新城支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Chengdu Chengxi Branch | 301651000200 | 交通银行股份有限公司成都城西支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Chengdu Chuqiao Branch | 301651000162 | 交通银行股份有限公司成都簇桥支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.