CNAPS Code cho Bank of Communications
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of Communications
3Mã danh mục
01Mã trình tự
7310Mã khu vực
0036Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Co., Ltd. Kunming Anning Hubin Branch | 301731000369 | 交通银行股份有限公司昆明安宁湖滨支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Kunming Jianshe Road Branch | 301731000176 | 交通银行股份有限公司昆明建设路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Kunming Guandu Branch | 301731000150 | 交通银行股份有限公司昆明官渡支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Kunming Beichen Branch | 301731000133 | 交通银行股份有限公司昆明北辰支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Kunming Yunnan Yingxiang Branch | 301731000192 | 交通银行股份有限公司昆明云南映象支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Kunming Anning Kun Steel Branch | 301731000352 | 交通银行股份有限公司昆明安宁昆钢支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Kunming Tuodong Road Branch | 301731000301 | 交通银行股份有限公司昆明拓东路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Kunming Anning Branch | 301731000344 | 交通银行股份有限公司昆明安宁支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Kunming Guangfu Branch | 301731000408 | 交通银行股份有限公司昆明广福支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Kunming Jinjiang Branch | 301731000230 | 交通银行股份有限公司昆明金江支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.