CNAPS Code

CNAPS Code cho Bank of Communications

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Bank of Communications

3Mã danh mục
01Mã trình tự
7310Mã khu vực
0010Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Bank of Communications Co., Ltd. Kunming Wuhua Branch301731000109交通银行股份有限公司昆明五华支行
Bank of Communications Co., Ltd. Yunnan Branch Business Department301731000416交通银行股份有限公司云南省分行营业部
Bank of Communications Co., Ltd. Kunming Jianshe Road Branch301731000176交通银行股份有限公司昆明建设路支行
Bank of Communications Co., Ltd. Kunming Chenggong Branch301731000457交通银行股份有限公司昆明呈贡支行
Bank of Communications Co., Ltd. Kunming Beichen Branch301731000133交通银行股份有限公司昆明北辰支行
Bank of Communications Co., Ltd. Kunming Huguo Branch301731000125交通银行股份有限公司昆明护国支行
Bank of Communications Co., Ltd. Kunming Yunnan Yingxiang Branch301731000192交通银行股份有限公司昆明云南映象支行
Bank of Communications Co., Ltd. Kunming Xiyuan Road Branch301731000205交通银行股份有限公司昆明西园路支行
Bank of Communications Co., Ltd. Kunming Yuantong Street Branch301731000213交通银行股份有限公司昆明圆通街支行
Bank of Communications Co., Ltd. Kunming Yongchang Branch301731000248交通银行股份有限公司昆明永昌支行
Hiển thị 2901–2910 trên 3156

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.