CNAPS Code cho Bank of Communications
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of Communications
3Mã danh mục
01Mã trình tự
6010Mã khu vực
0001Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Co., Ltd. Qingyuan Branch Business Department | 301601000013 | 交通银行股份有限公司清远分行营业部 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Qingyuan South China Decoration City Branch | 301601000021 | 交通银行股份有限公司清远华南装饰城支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Qingyuan Qingxin Branch | 301601700019 | 交通银行股份有限公司清远清新支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Qiannan Branch | 301715000019 | 交通银行股份有限公司黔南分行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Chuxiong Sunshine Avenue Branch | 301738000048 | 交通银行股份有限公司楚雄阳光大道支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Chuxiong West Road Branch | 301738000021 | 交通银行股份有限公司楚雄西路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Chuxiong Dongxin Branch | 301738000030 | 交通银行股份有限公司楚雄东新支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Chuxiong Branch Accounting Center | 301738000013 | 交通银行股份有限公司楚雄分行账务中心 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Chuxiong Development Zone Branch | 301738000056 | 交通银行股份有限公司楚雄开发区支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Chuxiong Branch | 301738000064 | 交通银行股份有限公司楚雄分行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.