CNAPS Code

CNAPS Code cho Bank of Communications

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Bank of Communications

3Mã danh mục
01Mã trình tự
8340Mã khu vực
0005Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Bank of Communications Co., Ltd. Qingyang East Street Branch301834000054交通银行股份有限公司庆阳东大街支行
Bank of Communications Co., Ltd. Qingyang North Street Branch301834000046交通银行股份有限公司庆阳北大街支行
Bank of Communications Co., Ltd. Qingyang Branch Business Department301834000011交通银行股份有限公司庆阳分行营业部
Bank of Communications Pingliang Shibo Road Branch301833000036交通银行平凉世博路支行
Bank of Communications Co., Ltd. Pingliang Branch Business Department301833000010交通银行股份有限公司平凉分行营业部
Bank of Communications Co., Ltd. Pingliang People's Square Branch301833000044交通银行股份有限公司平凉人民广场支行
Bank of Communications Pingliang Xinmin South Road Branch301833000028交通银行平凉新民南路支行
Bank of Communications Co., Ltd. Wenshan Branch301745000010交通银行股份有限公司文山分行
Bank of Communications Co., Ltd. Xining Chengxi Branch301851000101交通银行股份有限公司西宁城西支行
Bank of Communications Co., Ltd. Xining City Branch301851000048交通银行股份有限公司西宁城中支行
Hiển thị 3061–3070 trên 3156

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.