CNAPS Code

CNAPS Code cho Bank of Communications

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Bank of Communications

3Mã danh mục
01Mã trình tự
2420Mã khu vực
0029Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Bank of Communications Co., Ltd. Jilin Tongjiang Branch301242000295交通银行股份有限公司吉林通江支行
Bank of Communications Co., Ltd. Jilin Thermal Power Branch301242000158交通银行股份有限公司吉林热电支行
Bank of Communications Co., Ltd. Jilin Huaxin Branch301242000246交通银行股份有限公司吉林华鑫支行
Bank of Communications Co., Ltd. Jilin Changmao Branch301242000140交通银行股份有限公司吉林昌茂支行
Bank of Communications Co., Ltd. Jilin Boda Branch301242000131交通银行股份有限公司吉林博达支行
Bank of Communications Co., Ltd. Jilin Rongbang Branch301242000238交通银行股份有限公司吉林荣邦支行
Bank of Communications Co., Ltd. Jilin Hengshan Branch301242000182交通银行股份有限公司吉林恒山支行
Bank of Communications Co., Ltd. Jilin Jiefang Road Branch301242000254交通银行股份有限公司吉林解放大路支行
Bank of Communications Co., Ltd. Jilin Ziguang Branch301242000203交通银行股份有限公司吉林紫光支行
Bank of Communications Co., Ltd. Jilin Jiaye Mingzhu Branch301242000287交通银行股份有限公司吉林嘉业名铸支行
Hiển thị 641–650 trên 3156

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.