CNAPS Code cho Bank of Communications
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of Communications
3Mã danh mục
01Mã trình tự
2640Mã khu vực
0003Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Qiqihar Branch Lutong Branch | 301264000038 | 交通银行齐齐哈尔分行路通支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Yanbian Jiangong Street Branch | 301249002504 | 交通银行股份有限公司延边建工街支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Yanbian Xingong Branch | 301249002596 | 交通银行股份有限公司延边新工支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Yanbian Yanxi Branch | 301249002221 | 交通银行股份有限公司延边延西支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Yanbian Baihua Branch | 301249002529 | 交通银行股份有限公司延边百花支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Yanbian Tianchi Road Branch | 301249002230 | 交通银行股份有限公司延边天池路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Yanbian Jili Branch | 301249002561 | 交通银行股份有限公司延边吉利支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Yanbian Branch Business Department | 301249002570 | 交通银行股份有限公司延边分行营业部 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Yanbian Chunhui Branch | 301249002537 | 交通银行股份有限公司延边春晖支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Yanbian Branch | 301249002109 | 交通银行股份有限公司延边分行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.