CNAPS Code cho Bank of Communications
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of Communications
3Mã danh mục
01Mã trình tự
2640Mã khu vực
0015Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Qiqihar Branch Xuefu Sub-branch | 301264000159 | 交通银行齐齐哈尔分行学府支行 |
| Bank of Communications Qiqihar Branch | 301264019715 | 交通银行齐齐哈尔分行 |
| Bank of Communications Qiqihar Branch Anshun Branch | 301264000167 | 交通银行齐齐哈尔分行安顺支行 |
| Bank of Communications Qiqihar Branch Yinhua Branch | 301264000079 | 交通银行齐齐哈尔分行银花支行 |
| Bank of Communications Qiqihar Branch Heping Sub-branch | 301264000206 | 交通银行齐齐哈尔分行和平支行 |
| Bank of Communications Qiqihar Branch Cultural Branch | 301264000095 | 交通银行齐齐哈尔分行文化支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Qiqihar Tongdong Branch | 301264000062 | 交通银行股份有限公司齐齐哈尔通东支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Qiqihar Zhengyang Branch | 301264000046 | 交通银行股份有限公司齐齐哈尔正阳支行 |
| Bank of Communications Qiqihar Branch Hongan Sub-branch | 301264000020 | 交通银行齐齐哈尔分行红岸支行 |
| Railway Branch of Bank of Communications Qiqihar Branch | 301264000100 | 交通银行齐齐哈尔分行铁路支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.