CNAPS Code

CNAPS Code cho Bank of Communications

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Bank of Communications

3Mã danh mục
01Mã trình tự
2310Mã khu vực
0005Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Bank of Communications Co., Ltd. Liaoyang Xiguan Branch301231000058交通银行股份有限公司辽阳西关支行
Bank of Communications Co., Ltd. Liaoyang Branch301231000023交通银行股份有限公司辽阳分行
Bank of Communications Co., Ltd. Liaoyang Minxing Branch301231000074交通银行股份有限公司辽阳民兴支行
Bank of Communications Co., Ltd. Liaoyang Dongxing Branch301231000066交通银行股份有限公司辽阳东兴支行
Bank of Communications Co., Ltd. Liaoyang Liaohua Branch301231000040交通银行股份有限公司辽阳辽化支行
Bank of Communications Shanghai Sanlin Branch301290051402交通银行上海三林支行
Bank of Communications Shanghai Chedun Branch301290051435交通银行上海车墩支行
Bank of Communications Shanghai Bund Branch301290050668交通银行上海外滩支行
Bank of Communications Shanghai Xizang South Road Branch301290050705交通银行上海西藏南路支行
Bank of Communications Shanghai Beijing East Road Branch301290050756交通银行上海北京东路支行
Hiển thị 701–710 trên 3156

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.