CNAPS Code

CNAPS Code cho Bank of Communications

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Bank of Communications

3Mã danh mục
01Mã trình tự
2420Mã khu vực
0009Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Bank of Communications Co., Ltd. Jilin Jinxiu Branch301242000096交通银行股份有限公司吉林锦绣支行
Bank of Communications Co., Ltd. Jilin Xinglong Street Branch301242000334交通银行股份有限公司吉林兴隆街支行
Bank of Communications Co., Ltd. Jilin Ai Da Highway Branch301242005311交通银行股份有限公司吉林瑷大公路支行
Bank of Communications Co., Ltd. Jilin Tiexi Road Branch301242000300交通银行股份有限公司吉林铁西路支行
Bank of Communications Co., Ltd. Jilin Tongtan Branch301242000166交通银行股份有限公司吉林通潭支行
Bank of Communications Co., Ltd. Jilin Changmao Branch301242000140交通银行股份有限公司吉林昌茂支行
Bank of Communications Co., Ltd. Jilin Chongqing Road Branch301242000107交通银行股份有限公司吉林重庆路支行
Bank of Communications Jinzhou Gucheng Branch301227000071交通银行锦州古城支行
Bank of Communications Co., Ltd. Panjin Branch301232000017交通银行股份有限公司盘锦分行
Bank of Communications Co., Ltd. Panjin Xinglongtai Branch301232000025交通银行股份有限公司盘锦兴隆台支行
Hiển thị 681–690 trên 3156

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.