CNAPS Code cho China CITIC Bank in Guangdong
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China CITIC Bank Shenzhen Bagualing Branch | 302584044149 | 中信银行深圳八卦岭支行 |
| China CITIC Bank Shenzhen Civic Center Branch | 302584044245 | 中信银行深圳市民中心支行 |
| China CITIC Bank Shenzhen Longhua Branch | 302584044077 | 中信银行深圳龙华支行 |
| China CITIC Bank Shenzhen Futian Branch | 302584044165 | 中信银行深圳福田支行 |
| China CITIC Bank Shenzhen Nanshan Branch | 302584044173 | 中信银行深圳南山支行 |
| China CITIC Bank Shenzhen Xixiang Branch | 302584044085 | 中信银行深圳西乡支行 |
| China CITIC Bank Corporation Limited Shenzhen Jinshan Building Branch | 302584044116 | 中信银行股份有限公司深圳金山大厦支行 |
| China CITIC Bank Corporation Limited Shenzhen Qianhai Branch | 302584060515 | 中信银行股份有限公司深圳前海分行 |
| China CITIC Bank Shenzhen Bay Branch | 302584044069 | 中信银行深圳海湾支行 |
| China CITIC Bank Shenzhen Fuhua Branch | 302584060084 | 中信银行深圳福华支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 145 hồ sơ của China CITIC Bank tại Guangdong.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.