CNAPS Code cho China CITIC Bank in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China CITIC Bank Wuxi Meicun Branch | 302302032267 | 中信银行无锡梅村支行 |
| China CITIC Bank Corporation Limited Yixing Dingshu Branch | 302302362710 | 中信银行股份有限公司宜兴丁蜀支行 |
| China CITIC Bank Wuxi New District Branch | 302302035232 | 中信银行无锡新区支行 |
| China CITIC Bank Yixing Branch | 302302335268 | 中信银行宜兴支行 |
| China CITIC Bank Wuxi Zhongqiao Branch | 302302032283 | 中信银行无锡中桥支行 |
| China CITIC Bank Corporation Limited Wuxi Huishan Branch | 302302032218 | 中信银行股份有限公司无锡惠山支行 |
| China CITIC Bank Wuxi Branch Operation Center | 302302035216 | 中信银行无锡分行营运中心 |
| China CITIC Bank Corporation Limited Jiangyin Branch | 302302235256 | 中信银行股份有限公司江阴支行 |
| China CITIC Bank Corporation Limited Wuxi Luoshe Branch | 302302035249 | 中信银行股份有限公司无锡洛社支行 |
| China CITIC Bank Wuxi Xishan Branch | 302302035224 | 中信银行无锡锡山支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 119 hồ sơ của China CITIC Bank tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.