CNAPS Code cho China CITIC Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for China CITIC Bank
3Mã danh mục
02Mã trình tự
6020Mã khu vực
4498Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China CITIC Bank Corporation Limited Dongguan Zhongtang Branch | 302602044988 | 中信银行股份有限公司东莞中堂支行 |
| China CITIC Bank Chongqing High-tech Branch | 302653042165 | 中信银行重庆高新支行 |
| China CITIC Bank Corporation Limited Chongqing Yongchuan Branch | 302653042323 | 中信银行股份有限公司重庆永川支行 |
| China CITIC Bank Corporation Limited Dongguan Houjie Branch | 302602044873 | 中信银行股份有限公司东莞厚街支行 |
| China CITIC Bank Co., Ltd. Dongguan Huangjiang Branch | 302602044970 | 中信银行股份有限公司东莞黄江支行 |
| China CITIC Bank Corporation Limited Dongguan Dalingshan Branch | 302602052103 | 中信银行股份有限公司东莞大岭山支行 |
| China CITIC Bank Chongqing Northern New District Branch | 302653042181 | 中信银行重庆北部新区支行 |
| China CITIC Bank Guiyang Huaxi Branch | 302701047191 | 中信银行股份有限公司贵阳花溪支行 |
| China CITIC Bank Corporation Limited Guiyang Branch Business Department | 302701047118 | 中信银行股份有限公司贵阳分行营业部 |
| China CITIC Bank Corporation Limited Guiyang Hongtongcheng Branch | 302701047206 | 中信银行股份有限公司贵阳鸿通城支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 1424 hồ sơ liên quan đến China CITIC Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.