CNAPS Code cho China CITIC Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for China CITIC Bank
3Mã danh mục
02Mã trình tự
6530Mã khu vực
4232Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China CITIC Bank Corporation Limited Chongqing Yongchuan Branch | 302653042323 | 中信银行股份有限公司重庆永川支行 |
| China CITIC Bank Corporation Limited Chongqing Luneng Xingcheng Branch | 302653042340 | 中信银行股份有限公司重庆鲁能星城支行 |
| China CITIC Bank Corporation Limited Chongqing Jiangjin Branch | 302653042382 | 中信银行股份有限公司重庆江津支行 |
| China CITIC Bank Corporation Limited Chongqing Yuzhong Branch | 302653042374 | 中信银行股份有限公司重庆渝中支行 |
| China CITIC Bank Chongqing Nan'an Economic Development Zone Branch | 302653042212 | 中信银行重庆南岸经开支行 |
| China CITIC Bank Chongqing Shangqingsi Branch | 302653042190 | 中信银行重庆上清寺支行 |
| China CITIC Bank Corporation Limited Chongqing Beicheng Tianjie Branch | 302653042253 | 中信银行股份有限公司重庆北城天街支行 |
| China CITIC Bank Guiyang Park Road Branch | 302701047175 | 中信银行贵阳公园路支行 |
| China CITIC Bank Corporation Limited Guiyang Baoshan Branch | 302701047126 | 中信银行股份有限公司贵阳宝山支行 |
| China CITIC Bank Guiyang Wudang Branch | 302701047183 | 中信银行贵阳乌当支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 1424 hồ sơ liên quan đến China CITIC Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.