CNAPS Code cho China CITIC Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for China CITIC Bank
3Mã danh mục
02Mã trình tự
7010Mã khu vực
4713Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China CITIC Bank Corporation Limited Guiyang Jinyang Branch | 302701047134 | 中信银行股份有限公司贵阳金阳支行 |
| China CITIC Bank Corporation Limited Guiyang Ruijin Branch | 302701047142 | 中信银行股份有限公司贵阳瑞金支行 |
| China CITIC Bank Guiyang Huaxi Branch | 302701047191 | 中信银行股份有限公司贵阳花溪支行 |
| China CITIC Bank Corporation Limited Guiyang Huguo Branch | 302701047167 | 中信银行股份有限公司贵阳护国支行 |
| China CITIC Bank Corporation Limited Guiyang Hongtongcheng Branch | 302701047206 | 中信银行股份有限公司贵阳鸿通城支行 |
| China CITIC Bank Corporation Limited Guiyang Qianling Branch | 302701047159 | 中信银行股份有限公司贵阳黔灵支行 |
| China CITIC Bank Corporation Limited Guiyang Branch (not handling external business) | 302701047100 | 中信银行股份有限公司贵阳分行(不对外办理业务) |
| China CITIC Bank Corporation Limited Guiyang Branch Business Department | 302701047118 | 中信银行股份有限公司贵阳分行营业部 |
| China CITIC Bank Corporation Limited Guiyang Xinhua Road Branch | 302701047214 | 中信银行股份有限公司贵阳新华路支行 |
| China CITIC Bank Corporation Limited Yangjiang Branch | 302599049204 | 中信银行股份有限公司阳江分行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 1424 hồ sơ liên quan đến China CITIC Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.