CNAPS Code cho China CITIC Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for China CITIC Bank
3Mã danh mục
02Mã trình tự
2280Mã khu vực
2181Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| CITIC Bank Yingkou Bohai Branch | 302228021811 | 中信银行营口渤海支行 |
| China CITIC Bank Corporation Limited Changchun Jincheng Street Branch | 302241000128 | 中信银行股份有限公司长春锦程大街支行 |
| China CITIC Bank Corporation Limited Changchun FAW Branch | 302241000048 | 中信银行股份有限公司长春一汽支行 |
| China CITIC Bank Corporation Limited Changchun Economic and Technological Development Zone Branch | 302241000064 | 中信银行股份有限公司长春经济技术开发区支行 |
| China CITIC Bank Corporation Limited Changchun Yangyang Road Branch | 302241000144 | 中信银行股份有限公司长春景阳大路支行 |
| China CITIC Bank Corporation Limited Changchun Branch | 302241000013 | 中信银行股份有限公司长春分行 |
| China CITIC Bank Corporation Limited Changchun Hongqi Street Branch | 302241000089 | 中信银行股份有限公司长春红旗街支行 |
| China CITIC Bank Corporation Limited Changchun Qianjin Street Branch | 302241000136 | 中信银行股份有限公司长春前进大街支行 |
| China CITIC Bank Corporation Limited Yingkou Branch | 302228021803 | 中信银行股份有限公司营口分行 |
| China CITIC Bank Corporation Limited Changchun Tongzhi Street Branch | 302241000097 | 中信银行股份有限公司长春同志街支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 1424 hồ sơ liên quan đến China CITIC Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.