CNAPS Code cho China CITIC Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for China CITIC Bank
3Mã danh mục
02Mã trình tự
3991Mã khu vực
3473Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China CITIC Bank Corporation Limited Zhangzhou Taiwan Investment Zone Branch | 302399134738 | 中信银行股份有限公司漳州台商投资区支行 |
| China CITIC Bank Luoyang Lianmeng Road Branch | 302493039480 | 中信银行洛阳联盟路支行 |
| China CITIC Bank Corporation Limited Luoyang Free Trade Zone Science and Technology Branch | 302493039439 | 中信银行股份有限公司洛阳自贸区科技支行 |
| China CITIC Bank Corporation Limited Zhangzhou Xiangcheng Branch | 302399034726 | 中信银行股份有限公司漳州芗城支行 |
| China CITIC Bank Corporation Limited Zhangzhou Longwen Branch | 302399034767 | 中信银行股份有限公司漳州龙文支行 |
| China CITIC Bank Luoyang Mudancheng Branch | 302493039498 | 中信银行洛阳牡丹城支行 |
| China CITIC Bank Zhangzhou Branch | 302399034718 | 中信银行漳州分行 |
| China CITIC Bank Corporation Limited Luoyang Changxing Branch | 302493039502 | 中信银行股份有限公司洛阳长兴支行 |
| China CITIC Bank Corporation Limited Luoyang New District Branch | 302493039422 | 中信银行股份有限公司洛阳新区支行 |
| China CITIC Bank Luoyang Branch Business Department | 302493039414 | 中信银行洛阳分行营业部 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 1424 hồ sơ liên quan đến China CITIC Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.