CNAPS Code cho China CITIC Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for China CITIC Bank
3Mã danh mục
02Mã trình tự
4910Mã khu vực
3918Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China CITIC Bank Corporation Limited Zhengzhou Lanbaowan Branch | 302491039185 | 中信银行股份有限公司郑州蓝堡湾支行 |
| China CITIC Bank Zhengzhou Zhongzhou Avenue Branch | 302491039370 | 中信银行郑州中州大道支行 |
| China CITIC Bank Zhengzhou Jingguang Road Branch | 302491039281 | 中信银行郑州京广路支行 |
| China CITIC Bank Zhongmu Branch | 302491039361 | 中信银行中牟支行 |
| China CITIC Bank Zhengzhou Runhua Branch | 302491039152 | 中信银行郑州润华支行 |
| China CITIC Bank Zhengzhou Jianshe Road Branch | 302491039337 | 中信银行郑州建设路支行 |
| China CITIC Bank Gongyi Branch | 302491039353 | 中信银行巩义支行 |
| China CITIC Bank Zhengzhou Longhai Road Branch | 302491039128 | 中信银行郑州陇海路支行 |
| China CITIC Bank Zhengzhou Hongzhuan Road Branch | 302491039110 | 中信银行郑州红专路支行 |
| China CITIC Bank Xinzheng Branch | 302491065016 | 中信银行新郑支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 1424 hồ sơ liên quan đến China CITIC Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.