CNAPS Code cho Hua Xia Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Hua Xia Bank
3Mã danh mục
04Mã trình tự
3022Mã khu vực
1020Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Jiangyin Branch | 304302210206 | 华夏银行股份有限公司江阴支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Wuxi Luoshe Branch | 304302011684 | 华夏银行股份有限公司无锡洛社支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Wuxi New District Branch | 304302042846 | 华夏银行股份有限公司无锡新区支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Wuxi Xidong Branch | 304302040483 | 华夏银行股份有限公司无锡锡东支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Wuxi Meicun Branch | 304302050011 | 华夏银行股份有限公司无锡梅村支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Yixing Branch | 304302310480 | 华夏银行股份有限公司宜兴支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Jiangyin Zhouzhuang Branch | 304302250005 | 华夏银行股份有限公司江阴周庄支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Wuxi Binhu Branch | 304302042879 | 华夏银行股份有限公司无锡滨湖支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Wuxi Donggang Small and Micro Branch | 304302001189 | 华夏银行股份有限公司无锡东港小微支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Yixing Chengdong Small and Micro Branch | 304302350108 | 华夏银行股份有限公司宜兴城东小微支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 932 hồ sơ liên quan đến Hua Xia Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.