CNAPS Code cho Hua Xia Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Hua Xia Bank
3Mã danh mục
04Mã trình tự
3010Mã khu vực
4016Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hua Xia Bank Nanjing Branch Chengxi Branch | 304301040165 | 华夏银行南京分行城西支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Jiangyin Lingang Small and Micro Branch | 304302250072 | 华夏银行股份有限公司江阴临港小微支行 |
| Hua Xia Bank Nanjing Branch Chengbei Branch | 304301040132 | 华夏银行南京分行城北支行 |
| Hua Xia Bank Nanjing Branch Daxinggong Branch | 304301040157 | 华夏银行南京分行大行宫支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Nanjing Hexi Branch | 304301042808 | 华夏银行股份有限公司南京河西支行 |
| Hua Xia Bank Nanjing Branch Xuanwu Branch | 304301040181 | 华夏银行南京分行玄武支行 |
| Hua Xia Bank Nanjing Branch Dachang Branch | 304301040173 | 华夏银行南京分行大厂支行 |
| Hua Xia Bank Nanjing Jiangning Branch | 304301042857 | 华夏银行南京市江宁支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Nanjing Hanzhong Road Branch | 304301042824 | 华夏银行股份有限公司南京汉中路支行 |
| Hua Xia Bank Nanjing Branch Central Gate Sub-branch | 304301042881 | 华夏银行南京分行中央门支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 932 hồ sơ liên quan đến Hua Xia Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.