CNAPS Code cho Hua Xia Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Hua Xia Bank
3Mã danh mục
04Mã trình tự
3010Mã khu vực
2589Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Nanjing Zhongdian Yihe Community Branch | 304301025892 | 华夏银行股份有限公司南京中电颐和社区支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Nanjing Pukou Branch | 304301026012 | 华夏银行股份有限公司南京浦口支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Nanjing Fenghuang Community Branch | 304301025905 | 华夏银行股份有限公司南京凤凰社区支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Nanjing Shangshui Yunjin Community Branch | 304301025876 | 华夏银行股份有限公司南京上水云锦社区支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Nanjing Guangzhou Road Community Branch | 304301025913 | 华夏银行股份有限公司南京广州路社区支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Nanjing Lishui Branch | 304301026107 | 华夏银行股份有限公司南京溧水支行 |
| Huaxia Bank Co., Ltd. Huaian Branch | 304308026074 | 华夏银行股份有限公司淮安支行 |
| Huaxia Bank Co., Ltd. Huai'an Branch | 304308025932 | 华夏银行股份有限公司淮安分行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Xuzhou Branch | 304303011305 | 华夏银行股份有限公司徐州分行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Xuzhou Huaixi Branch | 304303025787 | 华夏银行股份有限公司徐州淮西支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 932 hồ sơ liên quan đến Hua Xia Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.