CNAPS Code cho Hua Xia Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Hua Xia Bank
3Mã danh mục
04Mã trình tự
3123Mã khu vực
2605Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Jingjiang Branch | 304312326054 | 华夏银行股份有限公司靖江支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Changshu Branch | 304305510036 | 华夏银行股份有限公司常熟支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Suzhou Branch Operation Center (not open to the public) | 304305000727 | 华夏银行股份有限公司苏州分行作业中心(不对外) |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Suzhou Branch Business Department | 304305040409 | 华夏银行股份有限公司苏州分行营业部 |
| Hua Xia Bank Suzhou Pingjiang Branch | 304305040417 | 华夏银行苏州平江支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Suzhou Gusu Branch | 304305034794 | 华夏银行股份有限公司苏州姑苏支行 |
| Hua Xia Bank Suzhou Shilu Branch | 304305040433 | 华夏银行苏州石路支行 |
| Hua Xia Bank Suzhou New District Branch | 304305040425 | 华夏银行苏州新区支行 |
| Hua Xia Bank Suzhou Wuzhong Branch | 304305041900 | 华夏银行苏州吴中支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Taicang Branch | 304305110354 | 华夏银行股份有限公司太仓支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 932 hồ sơ liên quan đến Hua Xia Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.