CNAPS Code cho Hua Xia Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Hua Xia Bank
3Mã danh mục
04Mã trình tự
3050Mã khu vực
4283Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hua Xia Bank Suzhou Xiangcheng Branch | 304305042839 | 华夏银行苏州相城支行 |
| Hua Xia Bank Suzhou Nanmen Branch | 304305040450 | 华夏银行苏州南门支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Kunshan Branch | 304305210130 | 华夏银行股份有限公司昆山支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Suzhou Industrial Park Huxi Branch | 304305040441 | 华夏银行股份有限公司苏州工业园区湖西支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Kunshan High-tech Development Zone Branch | 304305234804 | 华夏银行股份有限公司昆山高新技术开发区支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Suzhou Industrial Park Branch | 304305011704 | 华夏银行股份有限公司苏州工业园区支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Zhangjiagang Free Trade Zone Branch | 304305634789 | 华夏银行股份有限公司张家港保税区支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Zhangjiagang Branch | 304305610754 | 华夏银行股份有限公司张家港支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Changzhou Menghe Branch | 304304015229 | 华夏银行股份有限公司常州孟河支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Changzhou Wujin Branch | 304304010511 | 华夏银行股份有限公司常州武进支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 932 hồ sơ liên quan đến Hua Xia Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.