CNAPS Code cho Hua Xia Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Hua Xia Bank
3Mã danh mục
04Mã trình tự
3042Mã khu vực
1138Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Jintan Branch | 304304211386 | 华夏银行股份有限公司金坛支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Liyang Qingxi Road Branch | 304304315264 | 华夏银行股份有限公司溧阳清溪路支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Zhenjiang Branch | 304314010164 | 华夏银行股份有限公司镇江分行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Danyang Branch | 304314111133 | 华夏银行股份有限公司丹阳支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Zhenjiang Branch Business Department | 304314010172 | 华夏银行股份有限公司镇江分行营业部 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Zhenjiang Dantu Branch | 304314026062 | 华夏银行股份有限公司镇江丹徒支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Yangzhong Branch | 304314326006 | 华夏银行股份有限公司扬中支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Zhenjiang New District Branch | 304314011671 | 华夏银行股份有限公司镇江新区支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Jurong Branch | 304314233562 | 华夏银行股份有限公司句容支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Ningbo Chaiqiao Community Branch | 304332027815 | 华夏银行股份有限公司宁波柴桥社区支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 932 hồ sơ liên quan đến Hua Xia Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.